| sinh nhật | - dt (H. sinh: đẻ; nhật: ngày) Lễ kỉ niệm ngày sinh: Ngày vừa sinh nhật ngoại gia (K); Ngày sinh nhật của họ đều được xí nghiệp tặng quà mừng (NgKhải). |
| sinh nhật | dt. Ngày sinh của ai đó: tổ chức lễ sinh nhật o ăn mừng sinh nhật o kỉ niệm sinh nhật. |
| sinh nhật | dt (H. sinh: đẻ; nhật: ngày) Lễ kỉ niệm ngày sinh: Ngày vừa sinh nhật ngoại gia (K); Ngày sinh nhật của họ đều được xí nghiệp tặng quà mừng (NgKhải). |
| sinh nhật | dt. Ngày sinh đẻ: Lễ sinh-nhật. |
| sinh nhật | .- Ngày đẻ, ngày ra đời. |
| sinh nhật | Ngày mình đẻ: Ăn mừng sinh-nhật. |
| Ðến lễ sinh nhật , thế nào chúng em cũng sang chơi bên ấy. |
| Tiếng con Hường lanh lảnh : Có chuyện gì mà mặt méo xẹo thế kiả Quà sinh nhật của bồ đây ! Con Nga giơ lên một chậu cây. |
| Định bảo ngay cho bồ biết từ hôm đó kia ! Nhưng kịp stop lại , dành cho bồ niềm vui bất ngờ vào đúng sinh nhật. |
| Món quà ngày sinh nhật Trinh mang cho mình mới quý giá làm sao ! Nó không phải là món quà mua vội vàng trên vỉa hè , trong cửa hiệu , chỉ cốt bỏ tiền mua là được , mà nó là cả một tấm lòng trân trọng của Trinh , Trinh ấp ủ , nâng niu , hằng nghĩ đến suốt bao ngày nay. |
| Vĩnh biết mình có thể chọn mua cho cô những món quà sinh nhật mà hẳn cô cũng vừa ý vì anh yêu cô , anh biết những sở thích nho nhỏ của cô. |
| Cô không thiếu những tiện nghi vật chất , tâm hồn cô phong phú nên anh biết chọn cho cô những gì làm quà tặng ngày sinh nhật của cô. |
* Từ tham khảo:
- sinh phần
- sinh quán
- sinh quyển
- sinh ra
- sinh sản
- sinh sản bằng lá