| sinh phần | - Mộ xây sẵn của một người còn sống. |
| sinh phần | dt. Mộ xây sẵn của một người đang còn sống: còn sống đã lo sẵn sinh phần o xây cất sinh phần. |
| sinh phần | dt (H. phần: mộ) Mộ xây sẵn của một người còn sống: Chúng tôi xây sinh phần cho cụ chúng tôi để cụ tự nhìn thấy. |
| sinh phần | dt. Mả xây khi còn sống. |
| sinh phần | .- Mộ xây sẵn của một người còn sống. |
| sinh phần | Mả xây khi còn sống: Xây ngôi sinh-phần. |
Trước buổi sáng , các cậu học sinh phần còn bỡ ngỡ , phần thấy cô hàng quà có nhan sắc , nên bẽn lẽn và vì nể không muốn vội hỏi lôi thôi. |
| Giữa đám lá xanh rậm rạp ấy , nhoi lên một cái sinh phần bằng cẩm thạch , lối bài trí và kiến trúc theo kiểu Xiêm La , để mai sau chủ nhân gửi nắm xương tàn. |
Được ạ. Thế phiền bác đợi tôi ít lâu nhé? Trong lúc ấy , tôi muốn bác cho một người nhà đưa tôi đi xem cái sinh phần |
Nghị Hách bảo người loong toong : Anh tìm thằng Xuân , bảo nó đưa cụ đi xem sinh phần. |
| Cả hai dạo quanh cái sinh phần. |
sinh phần trên mẩu đồi là một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch rất lạ mắt , mới trông từ xa thì như bao diêm đặt lên trên cái mu bàn tay , nhưng khi đến gần , ta mới hiểu rõ rằng cái công trình vuông vắn ấy tuy đơn sơ là đơn sơ về đai thể , còn những bộ phận tỉ mỉ tô điểm cho sinh phần thì phải do những tay thợ đá lành nghề mới có thể chạm trổ , xếp đặt một cách công phu và tài tình đến như thế. |
* Từ tham khảo:
- sinh quyển
- sinh ra
- sinh sản
- sinh sản bằng lá
- sinh sản bằng thân bò
- sinh sản bằng thân rễ