| sinh nhai | - Nh. Sinh sống: Kiếm kế sinh nhai. |
| sinh nhai | đgt. Làm ăn sinh sống: tìm kế sinh nhai o sinh nhai bằng nghề cày thuê cuốc mướn o làm đủ mọi cách để sinh nhai. |
| sinh nhai | đgt (H. sinh: sống; nhai: chỗ cuối cùng) Kiếm sống: Nghề sinh nhai lối dọc đường ngang (Tản-đà). |
| sinh nhai | dt. Cách sinh sống, kiếm ăn: Kế sinh nhai. |
| sinh nhai | .- Nh. Sinh sống: Kiếm kế sinh nhai. |
| sinh nhai | Cách kiếm ăn: Tìm kế sinh-nhai. |
| Ông bà mang máng thấy con mình xa cách hẳn mình , thành một người ở xã hội khác hẳn cái xã hội Việt Nam bình thường... Ông Hai , bà Hai thuộc về hạng trung lưu , vốn sinh nhai về nghề buôn chiếu , chỉ biết theo những tục lệ của ông cha để lại , không hề để ý đến rằng ở trong xã hội hiện có một sự thay đổi to tát. |
| Nhờ có cái máy chụp ảnh đắt tiền của chàng , nên Tạo đã có cách sinh nhai trong khi đi đây đó. |
| Loan buồn khóc không phải vì cớ cha đi xa , mà buồn vì cuộc đi mưu kế sinh nhai ấy tỏ ra rằng nhà nàng thật đã đến lúc khánh kiệt rồi. |
| Trước khi đi , Dũng cố sức lo liệu xong việc ấy để Loan có kế sinh nhai , chàng đi sẽ được yên tâm hơn. |
Bỗng mùa nước mặn năm ngoái , bác phó Thức nghĩ ra được một cách sinh nhai mới. |
| Và sáng hôm nay , Minh giục vợ hãy tiếp tục công việc sinh nhai gánh hoa đi bán. |
* Từ tham khảo:
- sinh nở
- sinh phần
- sinh quán
- sinh quyển
- sinh ra
- sinh sản