| sa chân | đt. Sẩy chân vào, rủi bước vào nơi không nên vào: Sa chân vào vũng bùn // (B) Lọt vào, vô-ý để thân mình vào nơi không tốt: Sa chân lỡ bước; sa chân vào kế ly-gián của kẻ nghịch. |
| sa chân | - đg. Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay. Sa chân xuống hố. Sa chân vào cảnh sống đồi truỵ. |
| sa chân | đgt. 1. Bước lỡ chân xuống mà bị ngã: sa chân xuống hồ. 2. Lâm vào tình cảnh không hay: sa chân vào cảnh nghiện ngập. |
| sa chân | đgt 1. Bước lỡ vào chỗ thấp rồi ngã: Sa chân xuống hố. 2. Rơi vào chỗ xấu xa: Sa chân đã trót xuống thuyền buôn (ChMTrinh); Sa chân vào cảnh giang hồ. |
| sa chân | đt. Bước lầm chỗ, té: Sa chân bước xuống ruộng dưa, Dẫu ngay cho chết, cũng ngờ rằng gian (C.d) |
| sa chân | .- đg. 1. Bước lỡ và ngã: Sa chân xuống hố . 2. Rơi vào chỗ xấu xa: Sa chân vào cánh giang hồ. |
Thảo đưa vạt áo lau nước mắt , trông thấy bạn gầy gò , xanh xao và nghĩ đến bạn bấy lâu đã khổ sở , lại còn có ngày sa chân vòng tù tội , Thảo thở dài bảo Loan : Tôi hối hận lắm. |
| Bỗng đâu cả bà mẹ với cô gái út sa chân vào cờ bạc. |
| Ai không qua được thì sa chân xuống địa ngục. |
Song chỉ đến thế ! sa chân lỡ bước , như cánh nhà văn dinh tê , thì không bao giờ. |
| Hồi nhỏ chị cũng cực lắm , nhưng không đến nỗi sa chân như San. |
| Bốn bề mù mịt , có quen đường lắm thì cũng dễ sa chân. |
* Từ tham khảo:
- sa-cô-chê
- sa cơ
- sa cơ lỡ bước
- sa cơ lỡ vận
- sa cơ thất thế
- sa đà