| sa chân lỡ bước | 1. Bị sa ngã, trót làm những việc không nên hoặc không được phép làm: Mặt trận Tổ quốc cũng tập hợp những đồng bào trước đây sa chân lỡ bước trở lại hàng ngũ hùng hậu của dân tộc, tham gia sự nghiệp xây dựng đất nước (Báo Nhân dân 5-2-1977). 2. Nh. Sa cơ lỡ vận. |
| sa chân lỡ bước | ng Rơi vào một cảnh không thuận lợi: Sa chân lỡ bước xuống đò (cd). |
Song chỉ đến thế ! sa chân lỡ bước , như cánh nhà văn dinh tê , thì không bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- sa cơ
- sa cơ lỡ bước
- sa cơ lỡ vận
- sa cơ thất thế
- sa đà
- sa đắm