| như chàm đổ | ng Xanh xám: Nó sợ quá, mặt như chàm đổ. |
| Nhưng khi ông xưng chức tước là Cần chánh điện học sĩ , Du đức hầu , chánh sứ đoàn tuế cống sang Bắc quốc về thì chúng mặt tái như chàm đổ , một tên vội chạy vào báo. |
| Không hiểu là cái gì "hỏng rồi" , ông huyện Khỏe mặt như chàm đổ , sợ sệt nhìn con bệnh bây giờ đang lăn lộn như có ai cấu rốn. |
Đó rồi họ sai người đến miếu Thủy thần , thấy pho tượng thần đắp bằng đất , bỗng biến sắc , mặt tái đi như chàm đổ , mấy cái vẩy cá còn dính lèm nhèm trên mép , lại phá hủy luôn cả pho tượng ấy. |
* Từ tham khảo:
- ăn ghé
- ăn ghẹ
- ăn ghém
- ăn già ăn non
- ăn giả làm thật
- ăn giá