| bình thì | dt (H. bình: thường; thì: thời gian) Lúc thường; Lúc không có chuyện gì gay go: Như mà gặp buổi bình thì, tiền trăm bạc chục việc gì lo âu (GHC). |
| bình thì | d. 1. Lúc thường. 2. Thời buổi yên ổn. |
| bình thì | Lúc thái-bình, dân-sự yên-ổn. |
| Chương nghĩ thầm : “Quái ! Ai thế ? Mà ta không có lọ , có bình thì cô ta cắm hoa vào đâu ?” Người thiếu nữ vụt quay mặt lại , như đoán có ai nhìn mình. |
Một cô hàng hao bị ngất xỉu , chính cái cô bán hoa cho chúng ta ấy ! Vừa rồi mở gói hoa ra cắm vào bình thì lạ quá anh ạ ! Nhưng mà lạ thế nào mới được chứ ? Trong bó hoa có 50 bạc ! Năm chục bạc ? Vâng , 50 bạc ! Chẳng biết là cô hàng hoa có ý gửi tặng anh hay là cô ta vô ý bỏ quên đấy !... Thảo nào lúc ấy em thấy cô ta lúng túng buộc bó hoa lại... Thì ra cô ta nhét tiền vào giữa mớ lá khúc tần anh ạ. |
| Lệnh người nào nhận biết được Thiêm bình thì thưởng tước một tư , nhưng không ai dám nhận. |
| Đến thời bình thì ở nhờ nhà dựng tạm trên đất cơ quan bên vợ. |
| Bỏ mẹ ! Không chừng các bố nghĩ mình là gián điệp ! Hà ! Thế có nhớ cái lúc anh và tôi trên đầu tàu Tự Lực đi vào đường tránh ở Ninh bình thì hai cái F4 ở sau rừng Cúc Phương nó xồ ra không? Kìa , Cừ , ngủ rồi à… Ngủ đâu mà ngủ. |
| Đến khu vực Gò Đá thuộc thôn Định Thiền , thị trấn Vĩnh Thạnh thì lái xe bỏ một số gỗ bên đường , tiếp tục chạy khoảng 1km đến thôn Định Bbình thìbỏ xe chạy trốn. |
* Từ tham khảo:
- hườn
- hưỡn
- hưỡn đãi
- húp
- húp
- húp híp