| thành đô | dt. X. Đô-thành. |
| thành đô | dt (H. thành: thành phố, đô: nơi có chính phủ trung ương đóng) Thành phố là thủ đô của một nước: Cùng các mẹ, các o, các chú, Giành lại từng mảnh đất thành đô (Tố-hữu). |
Anh về xứ Đế thành đô Như cá Biển Hồ , bao thuở gặp nhau. |
Bây giờ rau muống ruộng không còn , rau muống bè cũng không vì ruộng và ao xưa thành đô thị. |
Giữa cái thế giới đàn sáo của thành đô , ba cái Mộng xinh đẹp mỗi đêm rải rác ra mọi bến đò tản mát ở dọc sông Hương , những cái sở đắc về thanh và sắc của mình. |
| Những bực cao sang tài huấn của một thành đô vẫn thường lấy chỗ ông già Chu là một nơi hẹn hò với hạnh phúc. |
| Lại xét : Phủ thành đô hộ trước đó ở ngoài thành Đông Quan ngày nay , gọi là La Thành , sau Cao Biền đắp thành hiện nay , thành bên ngoài cũng gọi là La Thành). |
1173 Tương Như : tức Tư Mã Tương Như , tên tự là Trường Khanh , người thành đô. |
* Từ tham khảo:
- xui nên
- xui nguyên giục bị
- xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện
- xui trẻ ăn cứt gà
- xui xẻo
- xui xiểm