| xui xẻo | tt. (đ) Nh. Xui. |
| xui xẻo | tt. Không gặp may, đen đủi: làm ăn xui xẻo. |
| xui xẻo | bt. Không may. |
| Điềm xui xẻo đó ai ngờ lại vận vào mình cho đến cuối năm , rồi từ đó cứ kéo lê thê mãi như lời thơ “Chinh phụ hành”. |
Sau ngày xui xẻo đó , thằng Ngọc mắc cỡ nghỉ học liền tù tì ba buổi. |
Nhà nội chần chừ có ý quay lưng , xem chừng cô con dâu mới xui xẻo , chẳng lấy gì làm hay ho tốt đẹp , nhưng ba kiên quyết không rời mạ. |
Nỗi hối hận chạy rần rần , ăn sâu vào da thịt mạ , mặc dù đó là chuyện xui xẻo , chuyện không may nhưng mạ vác vào người , chắc chắn do lỗi của mạ chứ chẳng là số phận , là ông trời chi cả. |
| Số phận của Chạm khẽ tim anh một chút thôi khá xxui xẻokhi trước đó , MV đạt 30 triệu lượt xem cho ca khúc này bị xóa trên YouTube vì lý do bản quyền. |
| Trong một vài bức ảnh chụp xxui xẻobị sai chủ thể , tôi tận dụng cả tính năng live focus (lấy nét động chuyên nghiệp) để điều chỉnh lại nhân vật chính của bức hình. |
* Từ tham khảo:
- xùi
- xùi xùi
- xủi
- xúi
- xúi
- xúi bẩy