| xúi | đt. Xui, dùng lời lẽ giục người ta làm: Đốc xúi, xúi người nầy hại người kia. |
| xúi | tt. X. Xui tt. Vận xúi cơn đen. |
| xúi | đgt. Xui làm điều xấu, điều không tốt, có hại tới người khác: xúi trẻ con đánh nhau o Đừng nghe lời chúng nó xúi bậy. |
| xúi | tt. Xúi quẩy: Vận xúi. |
| xúi | tt Không may: Vận xúi. |
| xúi | đgt (cn. xui) Thúc đẩy người ta làm việc gì: Lão ta có tính cứ xúi người này chống lại người khác. |
| xúi | Nht. Xui. |
| xúi | .- đg. Nh. Xui, ngh. 1: Xui làm bậy. |
| xúi | .- t. Không may: Vận xúi. |
| xúi | Khích, xui giục người ta làm việc quấy: Xúi trẻ đánh nhau. |
| xúi | Xấu. Do chữ xú nói trạnh ra: Vận xúi. Cơn đen. |
| Cái chết chắc chắn đến bấy lâu xúi dục chàng làm những việc khốn nạn lại là cái cớ để xoá bỏ hết các tội lỗi đó. |
| Trước kia chàng chắc chắn sẽ chết nên một cử chỉ ân cần cỏn con của Thu đối với chàng cũng quý hoá , cũng có cái huy hoàng ảo não của một thứ gì Thu rất mỏng manh nó xúi giục chàng mở hết tâm hồn mà nhận lấy ngay trước khi nó tan đi mất. |
| xúi giục Dũng ở lại chùa , tìm cách giúp đỡ cho Dũng trốn tránh , đó không phải là lòng thương mà chính vì lòng yêu , yêu người mình đã cứu giúp. |
Chàng có cảm tưởng rằng chốc nữa không phải chỉ là một mình trốn khỏi chùa , vì sau đêm ấy , chàng thấy sư cô không những không tìm cách giữ chàng ở lại mà còn xúi giục chàng trốn đi như ngầm bảo : " Hai ta cùng trốn ". |
| Bà ta đã thấy nhiều người vì tức khí chốc lát , vì nghe lời xúi giục mà bỏ việc làm , rồi không có tiền để dành , chịu bao nỗi đắng cay đói khát. |
Các ông xì cút đấy ! Các ông xì cút đấy ! Hay nhỉ ! Ghê gớm quá ! Vô lý ! Xe ấy mà bảo là xe hoa ! Hoa gì , hoa nhọ nồi ! Tưởng bác sĩ vẫn đứng đấy , người tiếp chuyện ông lúc nãy nói : Ông xúi người ta cởi trần ra , thì người ta cởi trần ra thực kia rồi , lại gần cởi truồng nữa. |
* Từ tham khảo:
- xúi giục
- xúi quẩy
- xúi xúi
- xụi
- xụi lơ
- xụi lơ cán cuốc