| xúi giục | đt. X. Xui-giục. |
| xúi giục | đgt. Xúi bẩy và đốc thúc người khác làm điều xấu, điều ác: xúi giục bọn côn đồ gây rối, phá phách. |
| xúi giục | đgt (cn. xui giục) Thúc đẩy người ta làm việc gì: Tên phản động xúi giục nhân dân chống lại chính quyền, nhưng nhân dân không nghe. |
| xúi giục | .- Nh. Xui giục. |
| Trước kia chàng chắc chắn sẽ chết nên một cử chỉ ân cần cỏn con của Thu đối với chàng cũng quý hoá , cũng có cái huy hoàng ảo não của một thứ gì Thu rất mỏng manh nó xúi giục chàng mở hết tâm hồn mà nhận lấy ngay trước khi nó tan đi mất. |
| xúi giục Dũng ở lại chùa , tìm cách giúp đỡ cho Dũng trốn tránh , đó không phải là lòng thương mà chính vì lòng yêu , yêu người mình đã cứu giúp. |
Chàng có cảm tưởng rằng chốc nữa không phải chỉ là một mình trốn khỏi chùa , vì sau đêm ấy , chàng thấy sư cô không những không tìm cách giữ chàng ở lại mà còn xúi giục chàng trốn đi như ngầm bảo : " Hai ta cùng trốn ". |
| Bà ta đã thấy nhiều người vì tức khí chốc lát , vì nghe lời xúi giục mà bỏ việc làm , rồi không có tiền để dành , chịu bao nỗi đắng cay đói khát. |
| Nhưng nàng nhất định không nhuộm lại , dù cha theo lời xúi giục của dì ghẻ , bắt ép nàng làm việc ấy. |
| Lại điều này nữa : Nếu thầy ta tự ý hay bị vợ lẽ xúi giục làm đơn trình đồn để nhờ nhà chuyên trách tìm hộ đứa con thất lạc ? " Nàng mỉm cười nghĩ tiếp ngay : " Ta còn bé nhỏ gì mà thất lạc ! Nhưng nếu thầy ta cứ trình đồn thì ta còn ra cái quái gì ! " Lòng băn khoăn lo lắng , Hồng đi xe tới nhà Căn. |
* Từ tham khảo:
- xúi xúi
- xụi
- xụi lơ
- xụi lơ cán cuốc
- xum xoe
- xum xuê