| xúi quẩy | tt. Rủi ro, không may mắn: gặp nhiều chuyện xúi quẩy o Đi ngày lẻ, hay bị xúi quẩy. |
| xúi quẩy | tt Gặp cảnh không may: Anh ấy phàn nàn là dạo này xúi quẩy, nên buôn thua bán lỗ. |
| xúi quẩy | .- Gặp cảnh không may: Hồi này xúi quẩy làm việc gì cũng không thành. |
| Bà ta quyết định không cất lại quán trên mảnh đất xúi quẩy này nữa. |
| Không yên dạ vì sợ rông , vì sợ xúi quẩy cả năm , nhưng không yên dạ còn vì sợ việc này hay việc nọ trong năm sẽ không bằng được năm cũ. |
| Bán như thế là bán cái xúi quẩy của năm cũ đi. |
| Người ta thăm viếng nhau , chúc tụng nhau chính là để thi hành nghiêm chỉnh sự tiến bộ đó và , làm như thế , họ muốn cho năm mới khôxúi quẩy^?y , trái lại , tươi tốt bằng năm bằng mười năm cũ. |
Vận đương xúi quẩy , ăn một bữa thịt chó vào , người ta rất có hy vọng giải đen. |
| Con người thế mới hảo hán chứ ! Bây giờ dù có hết ăn , dù gặp khi xúi quẩy nhất chúng vẫn không dám hé răng trước mặt Trương Sỏi. |
* Từ tham khảo:
- xụi
- xụi lơ
- xụi lơ cán cuốc
- xum xoe
- xum xuê
- xùm xoà