| xúi bẩy | đt. Thúc-giục làm bậy. |
| xúi bẩy | đgt. Xúi và kích động người khác làm điều xấu, điều ác: xúi bẩy hai gia đình cãi cọ chửi bới nhau o xúi bẩy bọn trẻ con đánh nhau o tính hay xúc xiểm, xúi bẩy. |
| xúi bẩy | đgt Kích thích người ta làm một việc xấu: Sinh viên Pháp có bè lũ thực dân xúi bẩy (NgXSanh). |
| xúi bẩy | .- Nh. Xui bẩy: Xúi bẩy hai người đánh nhau. |
Không biết ai xúi bẩy bác Nhiêu để tỏ rằng nhà bác không nuông con dâu , mà bác nỡ nhẫn tâm cạo trọc đầu chị Minh , bôi vôi trắng hếu , úp rế lên rồi rong chị đi khắp làng. |
| Một hôm vì các chị xúi bẩy , cô bị răng rắn cắm vào người , chết ngay. |
| Nhưng còn một việc nữa làm cho Xuân Diệu chết đi sống lại tôi đoán thế do một ác ý , mà nhiều bạn bè của Xuân Quỳnh , trong đó có người viết bài này , xúi bẩy Xuân Quỳnh làm : Đó là không chỉ gửi riêng lá thư cho Xuân Diệu , vì làm thế , có thể tạo cơ hội cho Xuân Diệu tránh đòn tức là giấu biệt thư đi không cho ai biết. |
| Nghe đàn em xxúi bẩy, dù biết rõ lai lịch của nhà hàng , gã vẫn tìm đến nói chuyện bảo kê. |
| Trong cả hai lần , nhân tố giới tính , nghĩa là điều kiện tự nhiên của các cá nhân , đứng sau xxúi bẩy. |
* Từ tham khảo:
- xúi quẩy
- xúi xúi
- xụi
- xụi lơ
- xụi lơ cán cuốc
- xum xoe