| xui xiểm | Nh. Xúc xiểm. |
| xui xiểm | đgt Giục người ta làm một việc thâm độc: Hắn xui xiểm anh kiện ông giám đốc chính là hắn muốn hại anh đấy. |
| xui xiểm | .- Xúi giục làm điều thâm độc. |
| Nhưng một lát sau , khi lủi thủi trên toa xe lửa , Hồng so sánh hai tình cảnh của mình và của bạn , nàng không khỏi thở dài tự nhủ : " Thà là mẹ thì đã đi một nhẽ ? " Tới nhà vừa chào cậu và " mợ " buông miệng , nàng đã bị dì ghẻ xui xiểm ngay : " Cậu trông cái Hồng nó bêu xấu bêu nhuốc tôi kia. |
| Bà này xui xiểm chồng , bắt ép chồng nói xấu ông phủ với ông đại lý mà bà biết là một người rất đa nghi và rất thích ăn lễ... Ông phán nghe theo , thuật lại với ông đại một câu phàn nàn hỗn xược của ông phủ. |
| Nhà tôi càng ở ra người con hiếu thảo , thì người dì ghẻ càng xui xiểm thầy tôi xử tệ với chúng tôi. |
Còn bà phủ , Hồng không biết bà ta có những ý nghĩ gì về mình , cũng không rõ vắng mình thì bà ta có xui xiểm dì ghẻ điều gì không. |
* Từ tham khảo:
- xùi xùi
- xủi
- xúi
- xúi
- xúi bẩy
- xúi giục