| thứ trưởng | dt. Phó tổng-trưởng, người phụ-tá tổng-trưởng cầm đầu một bộ trong chánh-phủ: Thứ-trưởng ngoại giao. |
| thứ trưởng | - dt. Cấp phó của bộ trưởng: thứ trưởng Bộ Giáo dục. |
| thứ trưởng | dt. 1. Cấp phó của bộ trưởng: thứ trưởng Bộ Giáo dục. 2. Người mang hàm thứ trưởng: Bộ trưởng đi công tác, thứ trưởng chủ trì hội nghị. |
| thứ trưởng | dt (H. thứ: bậc dưới; trưởng: người đứng đầu) Viên chức cao cấp của một bộ, ngay sau bộ trưởng: Ông ấy là thứ trưởng bộ ngoại giao. |
| thứ trưởng | dt. Viên chức ở các bộ dưới chức tổng-trưởng || Thứ-trưởng ở dinh thủ tướng. |
| Tại sao một cô gái như thế đã hai mươi lăm tuổi mà chưa có người yêu ? ”Bao nhiêu cậu lao đến nó , có những cậu rất đẹp trai , phó tiến sĩ , có cả con cái thứ trưởng nó đều không ưng cậu nào“. |
| Tại sao một cô gái như thế đã hai mươi lăm tuổi mà chưa có người yêủ "Bao nhiêu cậu lao đến nó , có những cậu rất đẹp trai , phó tiến sĩ , có cả con cái thứ trưởng nó đều không ưng cậu nào". |
| Cán bộ cao cấp hưởng tiêu chuẩn ĐB (đặc biệt) , cấp bộ trưởng và tương đương hưởng tiêu chuẩn A , cấp thứ trưởng tiêu chuẩn B ; cấp trưởng của các "cục , vụ , viện" , các chuyên viên cấp cao , giám đốc... được tiêu chuẩn C. |
| Tháng 5 , ngày mồng 1 , hoàng thứ trưởng tử là Thiên Lộc sinh , sau phong làm Minh Đạo Vương. |
"Biến chủng Delta khiến diễn biến của người bệnh có nhiều thứ không thể ngờ" , thứ trưởng Y tế Nguyễn Trường Sơn nói. |
| HCM ở hàng lãnh đạo hai thành phố lớn nhất nước và cả cựu thứ trưởng Bộ Y tế , rồi hàng loạt sĩ quan cấp tướng… cho thấy rồi những vụ tham nhũng nào cũng phải ra ánh sáng. |
* Từ tham khảo:
- thứ tử
- thứ tự
- thứ vị
- thứ yếu
- thự
- thự