| thứ vị | dt. Trật tự, ngôi thứ, thứ bậc trên dưới của một tập thể, môt nhóm người có tổ-chức. |
| thứ vị | - Ngôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn (cũ): Thứ vị trong làng. |
| thứ vị | dt. Ngôi thứ: Bổng lộc cấp theo thứ vị o thứ vị trong làng xã. |
| thứ vị | dt (H. thứ: bậc; vị: ngôi) Ngôi thứ trong xã hội (cũ): Họ giành nhau thứ vị trong làng. |
| thứ vị | dt. Bậc thứ trên dưới. |
| thứ vị | Ngôi bậc trên-dưới: Thứ-vị trong làng. Thứ-vị trong triều. |
Năm Sài Gòn lườm yêu Bính : Mình chỉ kiêu ngạo thôi , tài giỏi sảnh sỏi như Tư lập lơ còn " cáy " không dám làm tiền nữa là mình thứ vị gì. |
* Từ tham khảo:
- thự
- thự
- thưa
- thưa
- thưa ao tốt cá
- thưa cây nây bông