| thự | dt. Nhà quan-quyền: Dinh-thự. // đt. Ký tên, lãnh lấy, quyền hạn của quan: Phó thự. |
| thự | dt. Trại ruộng, nhà cất riêng để nghỉ mát ở đồng ruộng. // (R) Nhà đẹp, kiểu bánh ếch hoặc nóc bằng: Biệt thự. |
| thự | Nhà: biệt thự. |
| thự | Nơi làm việc, công sở: công thự o dinh thự. |
| thự | (Khd) Dinh, sở công: Dinh-thự. |
| thự | (Khd) Nhà ở trại, nhà to lớn; Biệt-thự. |
| thự | I. Dinh các quan: Dinh-thự. II. Quyền lĩnh một chức quan: Thự Tổng-đốc. |
| thự | Nhà to ở trại: Biệt-thự. |
| Trong ba năm , một ngày bốn buổi qua biệt thự “Bạch Cúc” , chàng còn lạ gì mặt bà phủ và cô Thu. |
| thực ra , ngày bốn buổi qua biệt thự “Bạch Cúc” , chàng chẳng khỏi nhìn vào trong vườn , và hễ thoáng gặp bóng Thu ở đó , chàng lại ngoảnh mặt đi ngay. |
| Chỉ biết rằng chiều thứ bảy nào , ông huyện cũng phóng chiếc ô tô con đến trước cổng biệt thự “Bạch Cúc”. |
“Bạch Cúc” , tên ấy chính cô Thu đã đặt cho cái biệt thự xinh xắn : hoa cúc vẫn làm biểu hiện cho mùa Thu mà tên cô lại là Thu. |
| Vả biệt thự có vườn bao bọc và nhất là về mùa đông , mùa xuân , có trồng đủ các thứ cúc , cúc trắng , cúc vàng , cúc tím , cúc đại đoá , cúc trân châu , trông thật có vẻ đầm ấm , vui tươi như một cô thiếu nữ dịu dàng ngồi mơ mộng. |
| Đến nơi em đã toan không vào vì cái nhà ấy to và đẹp , có vườn đẹp lắm , chẳng khác như là một căn biệt thự ấy. |
* Từ tham khảo:
- thưa
- thưa ao tốt cá
- thưa cây nây bông
- thưa chường
- thưa con nhớn trứng
- thưa đốt