| thứ tử | dt. Con giữa, từ đứa thứ hai trở xuống. |
| thứ tử | - Người con không phải là con đầu lòng (cũ). |
| thứ tử | dt. Con thứ. |
| thứ tử | dt (H. thứ: bậc dưới; tử: con) Người con không phải là con cả: Vì người con cả đi vắng, anh ấy tuy là thứ tử phải lo việc giỗ tết. |
| thứ tử | dt. Nht. Thứ nam. |
| thứ tử | Con thứ. |
| Sau [6a] vì việc can vua chôn cất công chúa Đường An quá hậu , trái ý vua , Lục Chí tâu gỡ cho , nhưng không được , cuối cùng vẫn phải xuống chức làm Thái tử tả thứ tử , lại bị biếm là Tuyền Châu biệt giá. |
| Hoàn thứ tử là Toàn sinh. |
Câu hỏi thứ nhất là thực chất chuyển đổi số là gì và vì sao có thể nói chuyển đổi số là nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tử Nói một cách giản dị thì chuyển đổi số là quá trình thay đổi tổng thể và toàn diện phương thức phát triển của xã hội , thay đổi cách con người sống và hoạt động trong thời đại số. |
* Từ tham khảo:
- thứ vị
- thứ yếu
- thự
- thự
- thưa
- thưa