| thứ yếu | - t. Ở bậc dưới, theo tầm quan trọng. Vấn đề thứ yếu. Địa vị thứ yếu. |
| thứ yếu | tt. Không quan trọng so với những thứ hạng khác; phân biệt với chủ yếu: việc thứ yếu o vai trò thứ yếu. |
| thứ yếu | tt (H. thứ: bậc dưới; yếu: quan trọng) Không quan trọng lắm: Vần hay không, tôi vẫn cho là thứ yếu, nhưng vắng âm thanh réo rắt, đố thành thơ (Sóng-hồng). |
| Tức là khu vực cảnh quan cây xanh sẽ xây dựng sau.Như vậy , nếu cho rằng nghĩa trang mới xây dựng theo mô hình công viên nghĩa trang thì yếu tố công viên cảnh quan là tthứ yếu, và trong khi chờ đợi có nhu cầu thì mới xây dựng , diện tích 47 hecta dành cho cảnh quan sẽ được quản lý và sử dụng thế nào để không bị lấn chiếm , sử dụng sai mục đích , thậm chí thay đổi cả quy hoạch? |
| Khi tiến hành công việc , dù là lớn hay nhỏ , trọng yếu hay tthứ yếu, bản mệnh cần thận trọng , hoạch định phương án từ trước , đồng thời quan sát tình hình kỹ càng trước khi hành động , giảm thiểu rủi ro có thể xảy ra , gây bất lợi cho con đường thăng tiến công danh , sự nghiệp. |
| Do những đặc thù đó nên công tác thống kê thường được coi là lĩnh vực tthứ yếutrong hoạt động chuyên môn của các đơn vị. |
| Hướng tiến công tthứ yếuTây Nam , Trung đoàn 9 do Trung đoàn trưởng Nguyễn Văn Ân chỉ huy. |
| Ở hướng tiến công tthứ yếu, ta mở hai cửa mở nhưng địch phản kích rất mạnh nên không phát triển được. |
| Khi đánh trận Vạn Tường , ông là trung đội trưởng của đại đội 3 đứng chân vị trí tthứ yếu, trong khi đại đội 2 mới ở mũi then chốt. |
* Từ tham khảo:
- thự
- thưa
- thưa
- thưa ao tốt cá
- thưa cây nây bông
- thưa chường