| thứ tư | - Ngày sau ngày thứ ba, trước ngày thứ năm trong tuần lễ. |
| thứ tư | dt. Ngày thứ ba trong tuần, so với ngày thứ hai: Thứ tư tuần sau có buổi ngoại khoá. |
| thứ tư | dt Ngày sau ngày thứ ba, trước ngày thứ năm trong tuần lễ: Thứ tư, giáo sư ấy không có giờ lên lớp. |
| thứ tư | dt. Ngày thứ tư trong tuần lễ bảy ngày. |
| Đúng tám giờ sáng thứ tư em đến phố này vắng lắm. |
Trương tự hỏi : Có nên nữa không ? Chàng vừa bước đều đều theo mọi người vừa suy nghĩ , cố tưởng tượng ra trước cuộc đi chơi với Thu hôm thứ tư. |
| Thị Loan này đã có đi học , mà đi học đến năm thứ tư bậc Cao đẳng tiểu học , ở xã hội An Nam , như thế hẳn là một người thông minh. |
Chàng giơ tay rút một điếu thuốc lá châm tiếp điếu đương hút dỡ , mỉm cười nói : Điếu thứ tư. |
| Nhưng Liên gạt đi , bảo với chồng rằng đã học được đến năm thứ tư thì cố mà học nốt cho được cái bằng Thành Chung. |
| Nếu có hiệu lệnh mà không thưa khiến cụ đánh đến tiếng thứ tư thì chúng tôi phải ra ngay sân quì để chịu tội. |
* Từ tham khảo:
- thứ tự
- thứ vị
- thứ yếu
- thự
- thự
- thưa