| thứ tự | dt. Lớp-lang, cách đặt để có trước, có sau, món nào, việc nào theo món nấy, việc nấy: Người có thứ-tự không mất thì-giờ vô-ích. |
| thứ tự | - Sự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay vật vào chỗ thích hợp : Để sách vở cho có thứ tự. |
| thứ tự | dt. Sự sắp xếp lần là theo nguyên tắc nhất thanh: số thứ tự o thứ tự từ phải sang trái o theo thứ tự chữ cái. |
| thứ tự | dt (H. thứ: bậc; tự: thứ bậc) 1. Sự sắp xếp vật nào vào chỗ ấy: Sách vỡ xếp có thứ tự 2. Sự sắp xếp theo bậc trên dưới: Ghi tên theo thứ tự A, B, C; Sắp đặt các tác giả theo thứ tự thời gian (DgQgHàm). |
| thứ tự | bt. Tầng bậc trên dưới. || Số thứ-tự. Có thứ-tự. |
| thứ tự | Tầng bậc trên dưới: Xếp dọn cho có thứ-tự. Kẻ trên người dưới, thứ-tự phải cho nghiêm. |
| Mọi việc trong trí óc bà đều hỗn độn , không tthứ tự@ Bỗng bà nhớ đến món tiền cưới và tiền chi phí trong nhà. |
| Bộ óc chất phát của chị nhà quê giản dị , không từng biết tưởng tượng , không từng biết xếp đặt trí nhớ cho có thứ tự. |
| Chỉ khác một điều họ là quan gia tặng hoa cho nhau còn chúng mình là dân thứ tự trồng hoa mà tặng nhau. |
| Những cảm tưởng của ta bao giờ cũng vậy , hễ việc gì có dính tới người có cảm tình với ta thì ta vẫn nhớ lâu mà nhớ rất có thứ tự. |
| Nhũung sách vở tôi xem đều được xếp đặt rất có thứ tự , những bút mực trên bàn cất rất ngăn nắp , cho đến cả quần áo của tôi cũng được tay Hậu chải chuốt rất sạch sẽ. |
| Theo thứ tự từ lớn đến nhỏ : Chinh 16 , Huệ và Thìn 15. |
* Từ tham khảo:
- thứ yếu
- thự
- thự
- thưa
- thưa
- thưa ao tốt cá