| tàn phá | đt. Phá-hại tan-hoang: Chiến-tranh tàn-phá quê hương. |
| tàn phá | - đg. Phá hoại nặng nề trên phạm vi rộng. Trận bão tàn phá mùa màng. Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá. |
| tàn phá | đgt. Phá hoại tan nát hàng loạt trên một vùng rộng lớn: Chiến tranh tàn phá đất nước nặng nề o Bão lụt tàn phá mùa màng. |
| tàn phá | đgt (H. tàn: làm hại; phá: làm vỡ ra) Làm cho tan tành: Đế quốc Mỹ tưởng là với sức tàn phá dã man của bom đạn, chúng có thể làm suy yếu miền Bắc (HCM). |
| tàn phá | bt. Phá hại, phá cho tan. || Chiến-tranh tàn-phá. |
| tàn phá | .- Làm cho hư hỏng tan tành: Giặc tàn phá xóm làng. |
| tàn phá | Phá hại: Giặc đến tàn-phá. |
| Vì thế Hội đồng An dân , phụ trách sự ăn ở cho những người có nhà bị tàn phá , buộc lòng phải lấy tạm nhà của những người chưa trở về để cho những người hổi cư ở tạm. |
| Nếu như Cầm nó không thay đổi cuộc sống của nó Thời gian lơ lửng trên hè phố của nó quá nhiều , nó "trầm tư trên mái phố" quá nhiều đã tàn phá của nó khá nhiều thiên tư văn học. |
| Thóc , lúa bị tàn phá nặng. |
| Nếu như Cầm nó không thay đổi cuộc sống của nó Thời gian lơ lửng trên hè phố của nó quá nhiều , nó "trầm tư trên mái phố" quá nhiều đã tàn phá của nó khá nhiều thiên tư văn học. |
| Họ lo lắng cho vùng bị bom đạn địch tàn phá. |
9/5/72 Xem bộ phim "Ở phương Tây xa xôi" Đức và Nga hoàn toàn có quyền tự hào về những đứa con của mình Đại tá Xakharốp , người Nga hạnh phúc , như thiếu tá kỹ sư xây dựng Đức Boong le đã nói , quả xứng đáng với mềm hạnh phúc ấy Dù ở phương Tây xa xôi , giữa quân giặc vẫn nhớ về quê hương có đàn lươn cao cổ , có cây to 3 người ôm không xuể , và mãi ghi lu lu tội ác của giặc đã tàn phá đất nước Nga. |
* Từ tham khảo:
- tàn quân
- tàn sát
- tàn tạ
- tàn tán
- tàn tật
- tàn tệ