| tàn sát | đt. Giết không nương tay: Cả gia-đình bị tàn-sát hết. |
| tàn sát | - đg. Giết một cách dã man, cùng một lúc, hàng loạt người không có sức và phương tiện tự vệ : Phát xít Đức tàn sát toàn thể dân làng Ô-ra-đua tại Pháp năm 1944. |
| tàn sát | đgt. Giết hại dã man hàng loạt người: Bọn giặc đã tàn sát cả một làng o một cuộc tàn sát man rợ. |
| tàn sát | đgt (H. sát: giết) Giết hại một cách dã man: Các nhà cầm quyền miền Nam tàn sát dã man đồng bào chúng tôi (HCM). |
| tàn sát | đt. Giết, sát hại: Tàn sát quân giặc. |
| tàn sát | .- đg. Giết một cách dã man, cùng một lúc, hàng loạt người không có sức và phương tiện tự vệ: Phát xít Đức tàn sát toàn thể dân làng Ô-ra-đua tại Pháp năm 1944. |
| tàn sát | Giết hại: Tàn-sát những người vô tội. |
| Cho nên không giống như Hai Nhiều vô vọng tìm kiếm kẻ dám gỡ mấy khuôn cửa quí của nhà mình , Lợi về Huề gặp được gần đủ những kẻ liên quan xa gần đến cuộc tàn sát gia đình anh. |
| Chú Sa diễn vai thiếu úy Cón (nghe cái tên thôi cũng thấy ghét rồi) , một tên ác ôn giết vợ , hãm hại vợ người , tàn sát trẻ nít , huênh hoang phá xóm phá làng , sau chết vì bị chó điên cắn. |
| Mấy tháng nay , quân Pháp kéo lên Yên Thế đông như kiến cỏ , Đề Thám và các tướng lĩnh đều đã bị tàn sát , khởi nghĩa thất bại , ông chẳng dám về quê giỗ mẹ vì loạn lạc , lơ ngơ mất đầu như chơi. |
Phải đối mặt với chiến tranh , súng đạn và sự tàn sát là điều khủng khiếp đối với một đứa trẻ. |
| Sao vậy các bạn? Mình hỏi , họ nói về thảm họa , những cuộc săn đuổi , những cái ra tay giết chóc… loài chim còn bị tàn sát bởi ô nhiễm , tàn phá tán xanh , cháy rừng. |
| Theo BBC , ngay cả trong Nhà Trắng , nơi sự nghiệp của các chính trị gia thường ngắn ngủi , sự thăng tiến và sụp đổ đột ngột của Bannon vẫn được coi là đáng chú ý. Rũ bỏ thực tế phũ phàng Cách đây một năm , trong bài diễn văn nhậm chức , ông Trump đã nhắc đến hai cụm từ America First (Nước Mỹ trước tiên) và American carnage (Sự ttàn sátnước Mỹ). |
* Từ tham khảo:
- tàn tán
- tàn tật
- tàn tệ
- tàn tích
- tàn vàng tán tía
- tản