| tàn tệ | bt. Tác-tệ, bạc-ác tệ-hại: Con người tàn-tệ, đối-xử tàn-tệ với anh em. |
| tàn tệ | - Nhẫn tâm và tệ bạc : Cư xử tàn tệ. |
| tàn tệ | tt. Tệ bạc, không có tình nghĩa, lòng thương trong đối xử: đối xử tàn tệ với nhau o bị bóc lột tàn tệ. |
| tàn tệ | tt, trgt (H. tệ: hư, xấu) Độc ác và không có tình nghĩa: Vịnh bị chửi mắng tàn tệ hơn (Ng-hồng). |
| tàn tệ | tt. Tàn-nhẫn và tệ-bạc: Ăn ở tàn-tệ với anh em. |
| tàn tệ | .- Nhẫn tâm và tệ bạc: Cư xử tàn tệ. |
| tàn tệ | Tàn-hại tệ bạc: Anh em xử với nhau tàn tệ. |
| Còn mợ phán , trước kia , một đôi khi vì quá ttàn tệ, mợ cũng có vẻ hối hận. |
| Giá Dũng cãi lại , ông có dịp nổi giận nói to và mắng tàn tệ , thì có lẻ ông mới hả được nổi tức bực ngấm ngầm bấy lâu. |
Tuyết vẫn tưởng Chương sẽ nổi cơn thịnh nộ và nói những lời tàn tệ , hay ít ra cũng có vẻ mặt lạnh lùng , khinh bỉ. |
| Nàng chắc sẽ bị mắng tàn tệ , nhưng trái hắn , bà phán chỉ cười bảo rằng : Em có nói thế đã sao mà chị đánh nó ? Tội nghiệp. |
| Hơn thế , có khi thương hại nàng nữa : " Tình phụ tử ai nỡ ! " Nàng luôn luôn tự nhủ thế , và nàng cố ghép một ý nghĩa trắc ẩn , liên tuất , thân ái vào những lời nói rất bình thường , những cử chỉ rất thản nhiên của chạ Bị cha mắng nhiếc tàn tệ , nàng tự an ủi bằng một tư tưởng lâu ngày đã hầu thành như khắc sâu vào khối óc bị thương của nàng : " Thầy mắng mình ở trước mặt cô ta cho cô ta vui lòng và để mình được yên thân ". |
| Chỉ có điều anh day dứt và mong đợi giá có ai đó , có một lần nào đó lại biết vì sao Hương đối với anh lại tàn tệ đến thế. |
* Từ tham khảo:
- tàn vàng tán tía
- tản
- tản
- tản bộ
- tản cư
- tản khang