| tản bộ | đt. Thả bộ, đi bộ dạo chơi: Tản bộ vài vòng cho tiêu cơm. |
| tản bộ | - đgt. Đi bộ thong thả để dạo chơi: đi tản bộ dọc theo luỹ tre. |
| tản bộ | đgt. Đi bộ thong thả để dạo chơi: đi tản bộ dọc theo luỹ tre. |
| tản bộ | trgt (H. tản: thong thả; bộ: bước) Nói đi thong thả, từng bước một: Cơm chiều xong, đi tản bộ quanh vườn. |
| tản bộ | .- Đi chân dạo chơi thong thả: Tản bộ ở vườn hoa. |
| Chàng trả tiền xe , thưởng thêm chút đỉnh cho người phu rồi một mình tản bộ quanh hồ. |
Vươn mình trên con bạch tuấn , cậu ấm Hai nghì cương , xuống yên , buộc ngựa vào gốc thùy dương , rồi đi tản bộ đến một cái quán dựng trên đê. |
Vươn mình trên con bạch tuấn , cậu ấm Hai nghì cương , xuống yên , buộc ngựa vào gốc thùy dương , rồi đi tản bộ đến một cái quán dựng trên đê. |
| Mí cứ ngóng mãi về phía đường Fansipan , nhà Mí đi về hướng ấy , nhưng giữa dòng người tản bộ không thấy bóng mẹ đâu. |
| Ta lại muốn đổ dốc tản bộ , quây quần trong những quán đồ nướng cùng một vài người bạn thân. |
| Chính ở nơi đây , một chiều thư rỗi tôi tản bộ vào trong xóm. |
* Từ tham khảo:
- tản khang
- tản lập
- tản mác
- tản mạn
- tản mát
- tản phục