| tản mát | - tt. Rải rác mỗi nơi một ít: Sách vở để tản mát nhiều chỗ thu nhặt sắt vụn tản mát nhiều nơi. |
| tản mát | tt. Rải rác mỗi nơi một ít: Sách vở để tản mát nhiều chỗ o thu nhặt sắt vụn tản mát nhiều nơi. |
| tản mát | tt Rời ra ở nhiều nơi: Tủ sách quí của ông cụ để lại đã bị tản mát. |
| tản mát | tt. Nht. Tán-mát. |
| tản mát | .- Rời rạc ra ở nhiều nơi, thất lạc: Sách vở tản mát mỗi nhà một vài quyển. |
| tản mát | Rời rạc ra nhiều nơi: Tản-mát mỗi người mỗi nơi. Đồ-đạc tản-mát mỗi cái mỗi nơi. Đồng tiền tản-mát. |
Giữa cái thế giới đàn sáo của thành đô , ba cái Mộng xinh đẹp mỗi đêm rải rác ra mọi bến đò tản mát ở dọc sông Hương , những cái sở đắc về thanh và sắc của mình. |
Này , dậy đi em ! Mí giật mình tỉnh dậy , một cô gái đang lay lay nó , người trong nhà thờ đã tản mát ra về , trời khuya , chợ tình vãn. |
| Ông đạp xe tìm đến những bậc cao niên sưu tầm , ghi chép những bài dân ca cổ đang ttản mátgiữa chốn nhân gian. |
| PMNM không chỉ là phần mềm văn phòng Open Office hay Mozilla mà còn là các GP quản lý kinh doanh như ERP (hoạch định nguồn lực DN) , CRM (quản trị quan hệ khách hàng) , SCM (quản lý dây chuyền cung ứng)... Việt Nam gia nhập Asianux Trong bối cảnh ứng dụng PMNM còn ttản mát, Việt Nam đã có một bước đi mạnh dạn là gia nhập liên minh PMNM Asianux. |
| Một nhân viên an ninh nữ thấy vậy liền ra xua tay nhìn tôi không có vẻ gì là thiện cảm rồi vội lấy một tấm vải phủ lên.Trên khúc đường sắt chạy qua khu khai quật , ngoài tốp an ninh Mỹ sắc phục xám đen người ngồi người đứng ttản mát, có 6 cảnh sát ta đứng quay lưng lại nơi khai quật đăm đăm cái nhìn hướng ra phía đồng lúa như kiểu cảnh sát giữ trật tự cho các fan ở sân bóng bỏ mặc đằng sau những diễn biến hấp dẫn. |
* Từ tham khảo:
- tản thần
- tản thực vật
- tản văn
- tán
- tán
- tán