| tản mạn | - t. 1 Ở tình trạng rời rạc, không có sự liên hệ với nhau, không tập trung. Trình bày tản mạn, thiếu tập trung. Những ý nghĩ tản mạn, không đâu vào đâu. 2 (id.). Như tản mát. Sách vở để tản mạn nhiều nơi. |
| tản mạn | tt. 1. Rời rạc, dàn trải, không có sự liên hệ, gắn bó với nhau: Bài viết dàn trải tản mạn o Suy nghĩ còn tản mạn. 2. Bị dàn trải ra trên một phạm vi rộng, không tập trung: Nhà cửa xây tản mạn o Sách vở để tản mạn nhiều nơi. |
| tản mạn | tt (H. tản: chia ra; mạn: không bị bó buộc) Rời rạc, không được tập trung: Lực lượng cách mạng của toàn dân không bị tản mạn, không cạnh tranh hoặc đối chọi nhau (Trg-chinh). |
| tản mạn | .- Rời rạc, không tập trung: Tài liệu tản mạn ở khắp nơi. |
Tuy mồ hôi đã ướt đẫm lưng , Loan vẫn cảm thấy người dễ chịu ; nàng nhanh nhẹn bước đều trên con đường nắng , nhìn những bông gạo trắng lấp lánh ánh sáng như những ngôi sao gió đưa tản mạn chung quanh người. |
| Nhưng chàng chỉ thấy bối rối hỗn độn như những ngôi sao tản mạn trên bầu trời. |
| Một tia ánh nắng chiếu thẳng vào mặt khiến Loan lim dim mắt lại , những bụi vàng bay tản mạn trong ánh nắng. |
| Suy nghĩ tản mạn , đứt đoạn. |
| Trên bờ hè , ở chỗ chúng tôi ngồi , những vụn lá xoan vàng luôn luôn bay lên , tản mạn ra các nơi. |
| Giữa cánh đồng thấy tản mạn những cục lửa xanh , lửa đỏ trên mặt đất lúc cháy lúc tắt , như ma trơi. |
* Từ tham khảo:
- tản phục
- tản thần
- tản thực vật
- tản văn
- tán
- tán