| tàn tật | tt. Tật-nguyền, có một hay nhiều bộ-phận trong thân-thể không dùng được: Người tàn-tật. |
| tàn tật | - tt. Bị tật khiến cho mất khả năng hoạt động, lao động bình thường: người tàn tật bị tàn tật bẩm sinh. |
| tàn tật | tt. Bị tật khiến cho mất khả năng hoạt động, lao động bình thường: người tàn tật o bị tàn tật bẩm sinh. |
| tàn tật | tt (H. tật: bệnh) Có những bộ phận trong cơ thể bị hư hỏng không làm được chức năng nữa: Quan tâm đến những gia đình liệt sĩ, thương binh, những người tàn tật, những trẻ mồ côi (Tố-hữu). |
| tàn tật | bt. Có tật không chữa được. |
| tàn tật | .- Có một cơ quan, một bộ phận trong cơ thể bị hư hỏng không thực hiện được chức năng nữa. |
| tàn tật | Nói người có cố-tật không chữa được: Thương người tàn-tật. |
| Chàng nghiến răng , nắm tay giơ lên trước mặt vợ : Mợ phải biết , nếu tôi không tàn tật... Nhưng dáng dấp hùng hổ của Khương chỉ làm cho Liên cười nhạt : Cậu không phải doạ. |
| Anh tự hỏi : nếu trong hai chúng ta mà một kẻ từ trần trước hay bị một đời tàn tật thì người kia sẽ ra sao ? Liên xua tay mắng yêu : Mình chỉ nói gở ! Em thì không bao giờ nghĩ tới những điều ghê gớm như anh. |
Cho dẫu có đùa , nhưng ai lại đùa thế bao giờ ! Ai lại nhẫn tâm đùa với người tàn tật như thế bao giờ ! Nghe Liên nói , Minh vui mừng vì thấy vợ mình lành , tốt bụng. |
| Chàng ứa nước mắt nói : Vậy anh cũng đáng thương phải không em ? Liên biết mình lỡ lời vội nói chữa : Chỉ dại dột ! Em nói là nói người tàn tật kia chứ. |
| Chứ còn mình thì sao lại gọi là tàn tật được ? Mình chỉ bị đau mắt thôi , ít bữa rồi lại khỏi. |
| Em còn gì để đòi hỏi nữa ? Hơn nữa , em nhắc lại cho mình biết rằng mình chắc chắn sẽ khỏi ! Việc gì cứ phải tự coi mình như một người tàn tật như thế ! Trước những lời lẽ cảm động của Liên , Minh vẫn sụt sùi : Anh hiểu tâm lý phụ nữ lắm. |
* Từ tham khảo:
- tàn tích
- tàn vàng tán tía
- tản
- tản
- tản bộ
- tản cư