| tàn tán | dt. Đồ để che trong đám rước nói chung. |
| tàn tán | dt Đồ nghi trượng dùng để che kiệu trong đám rước: Đám rước lớn, tàn tán và cờ quạt rợp trời. |
| Rồi quả thấy Vũ nương ngồi trên một chiếc kiệu hoa đứng ở giữa dòng , theo sau lại có đến hơn năm mươi chiếc xe nữa , cờ tàn tán lọng , rực rỡ đầy sông , lúc ẩn lúc hiện. |
* Từ tham khảo:
- tàn tệ
- tàn tích
- tàn vàng tán tía
- tản
- tản
- tản bộ