| tàn quân | dt. Nh. Tàn-binh. |
| tàn quân | - d. X. Tàn binh. |
| tàn quân | dt. Quân lính sống sót sau khi thua trận: chặn đánh tàn quân đang bỏ chạy. |
| tàn quân | dt (H. quân: lính) Quân lính thua trận còn sót lại:: Bọn tàn quân Pháp chạy Nhật sang Côn-minh (NgTuân). |
| tàn quân | .- d. X. Tàn binh. |
| Bọn quân phủ rã hàng chạy tán loạn , tàn quân từ Xuân Huề đến Lai Nghi thì quân ở Lai Nghi rã , quân Lai Nghi chạy đến An Thái thì An Thái đã bỏ trống. |
| Hắn lẩy bẩy gài mãi không được mấy cái cúc áo , cuối cùng để mặc , chạy theo đám tàn quân. |
| Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân cùng quân An Thái chờ sẵn bên ngoài làm lực lượng hậu bị , khi cần áp sát lũy phủ để càn quét tàn quân và dư đảng. |
| Theo tôi lý do như thế này : dù vừa bị quân Trịnh đuổi ra khỏi kinh đô , nhưng trước mắt bọn tàn quân lếch thếch theo sau Duệ Tôn vẫn gườm chúng ta hơn là quân Trịnh. |
| Những đám mây nhỏ bay về cả một chiều như một đàn bò bị dồn về ấp lúc đã hoàng hôn , hay là như một đám tàn quân bại trận. |
| Việt Vương thu nhặt tàn quân giữ hiểm ở Dạ Trạch bùn lầy , đương đầu với Trần Bá Tiên là người hùng một đời , cuối cùng bắt được tướng của y là Dương Sàn. |
* Từ tham khảo:
- tàn tạ
- tàn tán
- tàn tật
- tàn tệ
- tàn tích
- tàn vàng tán tía