Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sinh nghề tử nghiệp
Sống được là nhờ nghiệp của mình, nhưng phải chết cũng do nghề đó gây ra.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
sinh ngữ
-
sinh nhai
-
sinh nhật
-
sinh nở
-
sinh phần
-
sinh quán
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều người đã s
sinh nghề tử nghiệp
, gặp tai nạn trong nghề , nhưng cuối cùng cái nghề này không được coi trọng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sinh nghề tử nghiệp
* Từ tham khảo:
- sinh ngữ
- sinh nhai
- sinh nhật
- sinh nở
- sinh phần
- sinh quán