| sinh nghiệp | dt. Nghề nghlệp làm ăn sinh sống, kế sinh nhai. |
| sinh nghiệp | 1. dt. Nghề nghiệp để nuôi sống. 2. đt. Sinh cơ lập nghiệp: Đến sinh-nghiệp ở xứ người. |
| sinh nghiệp | Nghề-nghiệp làm ăn: Dân được yên sinh-nghiệp. |
| Lời ca tình cảm , da diết mà hùng tráng là nỗi lòng nén lại của người lính trẻ ssinh nghiệpở biên cương Tổ quốc. |
* Từ tham khảo:
- sinh nhai
- sinh nhật
- sinh nở
- sinh phần
- sinh quán
- sinh quyển