| hộ chiếu | dt. Giấy thông-hành. |
| hộ chiếu | - d. 1 Giấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài. Hộ chiếu công vụ. 2 Văn bản chỉ dẫn về máy hoặc một công việc kĩ thuật, thường có kèm hình vẽ, đòi hỏi người thực hiện phải làm theo một quy trình nhất định. Hộ chiếu chống lò. Hộ chiếu nổ mìn. |
| hộ chiếu | dt. 1. Giấy chứng minh của công dân khi ra nước ngoài do Nhà nước cấp: xin làm hộ chiếu đi nước ngoài. 2. Văn bản thuyết minh, chỉ dẫn về máy móc hoặc công việc kĩ thuật. |
| hộ chiếu | dt (H. hộ: che chở; chiếu: y theo) Giấy do cơ quan ngoại giao cấp để có thể đi từ nước này sang nước khác: Chưa lấy được hộ chiếu thì chưa thể đi được. |
| hộ chiếu | dt. (itd) Giấy thông-hành. |
| hộ chiếu | .- Giấy chứng minh do cơ quan ngoại giao cấp để cho đi sang nước khác. |
| hộ chiếu | Giấy thông-hành. |
| Ngoại trừ hộ chiếu ra thì không có gì là không thể thiếu cả ! Với bộ tộc Hamer. |
| Các bác làm cục hải quan Sarawak rất dễ chịu , chỉ nhìn hộ chiếu của tôi rồi cho đi mà không đóng dấu nhập cảnh. |
| Tôi cũng hay phải đi về giữa Hà Nội và Hải Hậu để làm một số giấy tờ : làm hộ chiếu mới , xin visa. |
| Tôi có đọc trên mạng rằng để xin visa ở sân bay , mình cần vé máy bay khứ hồi , đặt phòng khách sạn , hai bức ảnh hộ chiếu , ít nhất 300 USD mang theo người. |
| Anh từng đi bộ qua rừng từ Trung Quốc vào Tây Tạng , đóng giả làm con trai một người dân địa phương để đi từ Kasmir(**) Ấn Độ , sang Kasmir Pakistan mà không cần trình hộ chiếu. |
| Qua thành phố này , tất cả người nước ngoài bị yêu cầu xuống xe để kiểm tra hộ chiếu. |
* Từ tham khảo:
- hộ giá
- hộ khẩu
- hộ lại
- hộ lí
- hộ mạng
- hộ mệnh