| hộ đê | đt. Giữ đê, trông chừng đê vỡ để đắp lại. |
| hộ đê | - Giữ đê để chống nạn lụt. |
| hộ đê | dt. Bảo vệ đê điều để chống lụt lội: chú ý tới công tác hộ đê. |
| hộ đê | đgt (H. hộ: giữ gìn; đê: đê ngăn nước) Giữ cho đê khỏi vỡ để tránh lụt: Nước lên to, cần yêu cầu nhân dân ra hộ đê. |
| hộ đê | đt. Giữ-gìn đê-điều. // Việc, sự hộ-đê. |
| hộ đê | .- Giữ đê để chống nạn lụt. |
| Tiếng trống thúc ngũ liên , tiếng loa hối hả suốt ngày đêm gọi người lớn đi hộ đê quai , giục trẻ con người già , trâu bò , lợn gà chạy vào đê chính. |
| Con Tuyết đi hộ đê. |
| Tiếng trống thúc ngũ liên , tiếng loa hối hả suốt ngày đêm gọi người lớn đi hộ đê quai , giục trẻ con người già , trâu bò , lợn gà chạy vào đê chính. |
| Con Tuyết đi hộ đê. |
Sáng sớm hôm ấy , trông vào cái đê dốc trước ấp Tiểu Vạn trường thành , ai cũng phải tưởng là một ngày đại hội , hoặc đó là dân đi hộ đê. |
| Để cứu tuyến kè này , địa phương đã thực hiện phương châm 4 tại chỗ , dùng sức người , phương tiện và vật liệu sẵn có để hhộ đê. |
* Từ tham khảo:
- hộ khẩu
- hộ lại
- hộ lí
- hộ mạng
- hộ mệnh
- hộ môn