| hộ lí | dt. Người trợ giúp các y, bác sĩ trong bệnh viện: Cô hộ lí nhiệt tình, tận tuỵ với bệnh nhân. |
| hộ lí | dt (H. hộ: giúp đỡ; lí: sửa trị) Người phụ trách việc giúp đỡ bệnh nhân trong một bệnh viện: Các bác sĩ và hộ lí đang phục vụ cho một ca mổ (NgKhải). |
| Phòng nào cũng có các bác sĩ hay hhộ língười Nga phục vụ chu đáo. |
* Từ tham khảo:
- hộ mệnh
- hộ môn
- hộ pháp
- hộ pháp ăn bỏng
- hộ pháp ăn tép
- hộ pháp cắn trắt