| hộ mệnh | đgt. Bảo vệ tính mạng cho an toàn khi lâm vào thế hiểm nguy, theo mê tín: bùa hộ mệnh. |
| Quả thật , sau khi về xuôi tôi có tranh thủ đi tìm Giàng Mí Sung ở sáu trại giam để đưa cho anh ta chiếc vòng được kết từ xác hoa ly sa , một thứ hộ mệnh theo quan niệm của người Xa Ngán Tý. |
| Ly nói : "Đây là chiếc vòng hộ mệnh của người Xa Ngán Tý. |
| Giữa giấc ngủ mê man , bà thấy hai cây sẹt già như hai vị thần hộ mệnh của bản bay lên , bên dưới chỉ còn trơ lại những quả đồi trọc lốc bị đào bới nham nhở. |
| Bùa hộ mệnh cho thành Đồ Bàn. |
| Với bản kế hoạch đầu tư trên giấy được thuyết trình với thông số đẹp như mơ , để rồi Công ty Anh Quốc có trong tay 1 văn bản cẩm nang , bùa hhộ mệnhdo Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk Phạm Ngọc Nghị ký vào tháng 12/2016 : Đồng ý để Công ty TNHH Đại Khánh hợp tác với Công ty TNHH Anh Quốc khảo sát , lập đề xuất dự án nhà máy Điện năng lượng mặt trời với công suất dự kiến 350 MW , quy mô 700 ha , tại tiểu khu 293 , xã Cư M lan , huyện Ea Súp (diện tích đất do Công ty TNHH Anh Quốc đang quản lý). |
| Như có tấm bùa hhộ mệnhtrong tay (quyết định giao đất ngày 25/11/2013 PV) , từ ngày 27/11/2013 đến ngày 05/8/1014 , Công ty TNHH MTV Việt Mỹ chuyển nhượng 497 ,3m2 cho 05 cá nhân dưới hình thức mua bán đất , hợp đồng góp vốn. |
* Từ tham khảo:
- hộ pháp
- hộ pháp ăn bỏng
- hộ pháp ăn tép
- hộ pháp cắn trắt
- hộ phố
- hộ sản