Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hộ mạng
đt. Gìn-giữ sinh-mạng
: Bùa hộ-mạng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hộ mạng
Nh. Hộ
mệnh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hộ môn
-
hộ pháp
-
hộ pháp ăn bỏng
-
hộ pháp ăn tép
-
hộ pháp cắn trắt
-
hộ phố
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái mặt chằn với những dây cà tha ấy thằng Xăm coi như bùa
hộ mạng
của hắn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hộ mạng
* Từ tham khảo:
- hộ môn
- hộ pháp
- hộ pháp ăn bỏng
- hộ pháp ăn tép
- hộ pháp cắn trắt
- hộ phố