| hộ lại | dt. Viên-chức bộ đời, người nhận ghi bộ những khai-sinh, khai-tử, và làm các thủ-tục về giá-thú. |
| hộ lại | - Người trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc. |
| hộ lại | dt. Người giữ sổ sách đăng kí hộ khẩu, sinh tử, giá thú ngày xưa. |
| hộ lại | dt (H. hộ: thuộc dân sự; lại: việc công) Người trông nom sổ sách về sinh, tử, giá thú trong làng dưới thời thuộc Pháp (cũ): Hồi đó một tên hộ lại cũng vòi tiền. |
| hộ lại | dt. Thư-lại coi về việc hộ. |
| hộ lại | .- Người trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc. |
| Một người khóa căn hộ lại , rồi bỏ chìa khóa vào túi. |
| Song dựa vào để lấy chỗ làm ăn , chứ mấy quyển truyện nôm của các nhà in sách phố hàng Gai , quyển Kiều truyền tay giữa bạn bè , hoặc mấy quyển sách dịch của tủ sách Đông Tây tư tưởng mà anh thợ cửi Nguyễn Sen mượn ở nhà các ông trưởng bạ , hộ lại làng quê để đọc những lúc rỗi... những sự chuẩn bị vẩn vơ ấy đâu đủ là bảo đảm chắc chắn để con người này đến với nghề cầm bút. |
| Nhưng ngay sau thời gian bị cưỡng chế , một số hhộ lạichuyển máy về khu vực dân cư tại thôn Dược Hạ để sản xuất nhựa tái chế 24/24 giờ làm môi trường sống của người dân xung quanh bị ô nhiễm do khí thải và tiếng ồn. |
| Lực lượng cứu hộ từ Hạm đội Thái Bình Dương của Mỹ và nhóm thợ lặn người Anh tới hỗ trợ cứu hộ (Nguồn : CNN) Công tác cứu hhộ lạiphải tạm dừng trong vài giờ vì trời tiếp tục đổ mưa. |
| Chính vì thế , những người nhờ mình học hhộ lạitiếp tục thuê mình thi. |
| Trong các hợp đồng thường ràng buộc rất kỹ nghĩa vụ thanh toán tiền của khách hàng theo tiến độ dự án nhưng nghĩa vụ của chủ đầu tư về bàn giao căn hhộ lạirất chung chung.Do đó , người mua cần thỏa thuận cụ thể về thời hạn dự kiến giao nhà , thời điểm giao nhà cụ thể , chế tài nếu vi phạm. |
* Từ tham khảo:
- hộ mạng
- hộ mệnh
- hộ môn
- hộ pháp
- hộ pháp ăn bỏng
- hộ pháp ăn tép