| hộ giá | đt. Đi theo xe nhà vua. |
| hộ giá | - Đi theo để bảo vệ vua. |
| hộ giá | đgt. Theo vua để làm nhiệm vụ bảo vệ. |
| hộ giá | đgt (H. hộ: giúp đỡ; giá: buộc ngựa vào xe) Đi theo xe vua để bảo vệ nhà vua (cũ): Đoàn quân đi hộ giá ông vua. |
| hộ giá | đt. Theo xe giá của vua: Vua chạy, không người hộ-giá. |
| hộ giá | .- Đi theo để bảo vệ vua. |
| Nga bảo Lương : Nếu chúng tôi đi bộ về thì anh Lương đi hộ giá cả nhé ? Xin vâng. |
| Chúa gọi Nguyễn Cửu Dật cùng các quan hộ giá đến hội họp để tìm cách chống cự với chúng ta lẫn quân đàng ngoài. |
| Vì vậy Nguyễn Cửu Dật cùng các quan hộ giá như Ngoại tả Nguyễn Phúc Tịnh , Chưởng dinh Nguyễn Phúc Kính , Chưởng cơ Nguyễn Phúc Chất , cùng các quan Nội đội Nguyễn Cửu Thận , Đỗ Thành Nhân , đội trưởng Trương Phúc Dĩnh đã tâu với Duệ Tôn rằng " Hoàng Tôn Dương là người hiền đức , người ta trong ngoài ai cũng ngưỡng mộ , xin sớm lập làm phó để lo liệu khôi phục ". |
| Chẳng lẽ giật chức của Hợp để giao cho Dật ! Chọn một viên tướng tài theo hộ giá ư ? Tạm cho như vậy đi. |
| Còn các quan từ tam phẩm trở xuống và các quan ở Lam Kinh cùng các loại quân sĩ đi hộ giá thì ban tiền theo thứ bậc khác nhau. |
| Năm nay , thần sắp có việc đi hộ giá , nên có sai quân lính sửa chữa lại chiếc thuyền ấy , cỏn việc phí tổn tiền nong trong quân thì thần không biết". |
* Từ tham khảo:
- hộ lại
- hộ lí
- hộ mạng
- hộ mệnh
- hộ môn
- hộ pháp