Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hịch hạc
trt. C/g. Hệch-hạc, cách cười vui-vẻ tự-nhiên
: Cười hịch-hạc //
tt. Tính vui-vẻ hồn-nhiên, hay nói hay cười, ít khi giận
: Tính hịch-hạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hịch hạc
tt.
Tuềnh toàng, giản đơn:
tính tình hịch
hạc dễ gần
o
ăn vận hịch hạc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hiềm khích
-
hiềm nghi
-
hiềm oán
-
hiềm thù
-
hiềm vì
-
hiểm
* Tham khảo ngữ cảnh
Dân hẻm Cựa Gà hồi nào giờ nổi tiếng
hịch hạc
, dễ chịu.
Chị Lành lỡ thời , mập mạp ,
hịch hạc
.
Lương muốn sụm bộ giò , lặng người mà miệng vẫn cười
hịch hạc
, "Sướng nghen".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hịch hạc
* Từ tham khảo:
- hiềm khích
- hiềm nghi
- hiềm oán
- hiềm thù
- hiềm vì
- hiểm