| đi mai | đgt. Đi soi cá. |
| Ngủ đi mai còn đi sớm. |
| Hai ngày sau khi qua đời , thi hài của Markham được đặt trong quan tài để chuẩn bị đem dđi maitáng. |
| Một ngày nọ trong lúc dđi maimối cho công tử nhà giàu Lưu Thư Ngũ (do Giản Gia Vĩ thủ vai) với tiểu thư Mỹ Tuệ mà chạm trán Nguyệt Lão trong thân phận A Nhạc , người hầu của Văn Long. |
| Những tác phẩm của ông như Ai lên xứ hoa đào , Bài thơ hoa đào , Anh dđi maivề , Anh đi về đâu , Đường nào lên thiên thai , Tà áo tím , Duyên nước tình trăng , Bài tango cho riêng em , Lời người ở lại , Gió trăng ngàn , Lá rụng ven sông đã được nhiều thế hệ nghệ sĩ yêu mến và biểu diễn thành công , được đông đảo công chúng yêu mến. |
| Được biết , ngay trong đêm 15 7 , thi thể các nạn nhân đã được lực lượng chức năng bàn giao về cho gia đình đưa dđi maitáng. |
| 3 năm trời cháu nằm viện vợ chồng tôi có làm nổi gì đâu cứ nay người này dđi maingười khác đi. |
* Từ tham khảo:
- đi rẫy
- đi rổi
- đi úc
- đi rửa
- đi sát
- đi sau