| đi ốp | (điop) dt. Đơn vị độ tụ của một thấu kính bằng độ tụ của một thấu kính có tiêu cự 1 mét. |
| Vì với một bệnh nhi 8 tuổi đi khám lần đầu tiên , chưa từng đeo kính mà đã cận 6 dđi ốp7 , chưa đeo kính bao giờ , thị lực chỉnh kính chưa lên tối đa , vì thế , bệnh nhân cần được sử dụng thuốc liệt điều tiết. |
| Dựa trên những kết quả này , tôi đưa ra chẩn đoán mang tính sơ bộ : Trẻ bị cận thị 6 7 dđi ốpvà chưa thể cấp đơn kính ngay do trẻ chưa từng đeo kính , thị lực chỉnh kính chưa lên tối đa. |
| Kết quả khám thị lực của Nguyễn Viết Kiên cho thấy , một mắt Kiên bị cận 1 ,75 dđi ốpvà mắt còn lại cận trên 5 đi ốp. |
| Theo kết quả hồ sơ khám sức khỏe của Nguyễn Viết Kiên thì mặc dù đạt sức khỏe loại 3 theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế song một mắt của Kiên bị cận tới 5 dđi ốp, không đủ tiêu chuẩn xét tuyển vào Học viện Quân y. Ban chỉ huy quân sự Mỹ Đức cũng mang đến nhà Kiên bản photo kết quả khám sức khỏe của Kiên vào thời điểm sơ tuyển để làm bằng chứng. |
* Từ tham khảo:
- đi rổi
- đi úc
- đi rửa
- đi sát
- đi sau
- đi sâu