| đi rửa | đgt. Đi ỉa phân lỏng và nhiều lần; do tiêu hoá không tốt. |
| đi rửa | đgt Đi đại tiện ra phân nhiều và lỏng: Vì nó ăn bậy nên đi rửa. |
| đi rửa | đg. Đi ỉa nhiều và lỏng. |
| Bà biết rằng bà đã xem xét cẩn thận lắm , nên bà vừa bới những ngọn rau trong rổ , vừa thì thầm : " Lần này thì đào cũng chẳng có lấy nửa con ! " Bà đứng lên mang rổ rau đi rửa. |
Thế thì mợ đi rửa tay rồi hái lấy ít hoa hồng. |
Bẩm ông , gần đến giờ học rồi , mời ông đi rửa mặt. |
| Minh hỏi : Sao mình không đi đôi dép anh mua cho độ nọ ? Liên lẳng lặng ngoan ngoãn vào buồng lấy đôi dép quai da bóng láng rồi đi rửa chân. |
Thằng bé sợ hãi , chạy lại gần , kêu van : Ái lạy mẹ , mẹ đừng mách cậu cho Ái nhé ! Ừ , thế đi rửa tay ngay... Chậu nước mẹ lấy rồi để ở thềm ấy. |
| Cậu liên lạc pha nước vào phích rồi bê chậu bát đi rửa. |
* Từ tham khảo:
- đi sau
- đi sâu
- đi sông
- đi sơn tràng
- đi tả
- đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ