| đi sau | đt. X. Đi tiêu. |
| đi sau | Nh. Đi ỉa. |
| đi sau | đgt Như Đại tiện (lời nói thanh nhã): Mời bác vào nhà, bố cháu đi sau sẽ lên gặp bác. |
| Chàng ngừng lại , đứng đợi , thấy hay hay vì chàng nghĩ đến lúc được nhìn những thiếu nữ mặc tang phục trắng đi sau lýnh cữa. |
| Phương đi sau nhìn theo , thấy nàng thế , mỉm cười , trong lòng vui vui , quên cả những điều lo nghĩ trước. |
| Bác đặt người bị thương xuống chiếu rồi ra đi sau khi dặn : Bây giờ , bác lấy lá lốt mà dịt cho nó cầm máu. |
Ai về nhắn với bà cai Giã gạo cho trắng , đến mai dâu về Dâu về dâu chẳng về không Ngựa ô đi trước , ngựa hồng đi sau Ngựa ô đi tới vườn cau Ngựa hồng chậm rãi đi sau vườn dừa. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lạch đạch theo hầu Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lệch đệch đi hầu Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
* Từ tham khảo:
- đi sông
- đi sơn tràng
- đi tả
- đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ
- đi tây
- đi tiêu