| đi tiêu | đt. C/g. Đi đồng, đi cầu, đi sông, đi sau, đi ra sau, đi ngoài, đi việc cần, đi rửa chân, đi ỉa, đi đại, vô chỗ kín ngồi rặn cho phân ra. |
| đi tiêu | đgt. 1. Nh. Đi ỉa. 2. Mất, không thể lấy lại được: Lụt lội làm đi tiêu mấy sào lúa. |
| đi tiêu | đgt Như Đi đại tiện: Đau bụng phải đi tiêu. |
| đi tiêu | đg. nh. Đi ỉa. |
| Số hàng trên là của ông Điểu ở Móng Cái , Quảng Ninh thuê vận chuyển dđi tiêuthụ. |
| Tuy nhiên , mới uống thuốc trên 2 ngày thì bà V. dđi tiêu, tiểu mất kiểm soát , bủn rủn tay chân , đi không được và phải đi cấp cứu. |
| Trước đó , ngày 26/11/2016 , Phòng cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy (PC47 Công an tỉnh Phú Thọ) nắm thông tin Vàng A Cáng thuê 3 người đàn ông áp tải lượng lớn heroin dđi tiêuthụ. |
| Mà đa phần , tiền được bạc như của phù vân , nhiều hay ít cũng dđi tiêuvung tiêu vít. |
| Lực lượng chức năng tỉnh Quảng Bình liên tiếp bắt giữ 2 xe ô tô chở số lượng lớn gỗ lậu quý hiếm đang trên đường dđi tiêuthụ. |
| Số gỗ trên có khối lượng 1 ,2 mét khối , bao gồm 29 hộp gỗ táu , 7 hộp gỗ mang (nhóm 4) , đang được Trần Đức Anh vận chuyển dđi tiêuthụ nhưng không có giấy tờ chứng minh nguồn gốc. |
* Từ tham khảo:
- đi tong
- đi tơ
- đi trót
- đi tu
- đi tua
- đi-u-rê-tan