| đi trót | đgt. Mất công, không được gì, không thực hiện được: Lũ heo này coi như đi trót o dặn dò bao nhiêu cũng đi trót. |
| Nếu như sau vụ đào tẩu của Trịnh Xuân Thanh (nguyên Phó Chủ tịch Hậu Giang , nguyên Chủ tịch Tổng công ty Xây lắp Dầu khí (PVC) , khi ngửi thấy khí lạnh của nhà giam , đã làm đơn xin nghỉ phép đi nước ngoài chữa bệnh mà thực chất là dđi trótlọt rồi mới chuyển đơn) , các cơ quan tố tụng điều tra rút ngay kinh nghiệm thì đâu còn chuyện Vũ Đình Duy (Tổng giám đốc Nhà máy xơ sợi Đình Vũ (PVTex)) tiếp bước đàn anh đào thoát theo lối xin nghỉ phép... để chạy ra nước ngoài trốn tội dễ dàng vậỷ |
* Từ tham khảo:
- đi tua
- đi-u-rê-tan
- đi-va-nin
- đi vặn mình xà, mặt sa chữ nải
- đi văng
- đi vận hành