| đi tu | đt. Vô chùa tu: Củi đậu nấu đậu ra dầu, Cưới em không đặng cạo đầu đi tu (CD). |
| đi tu | đgt. Sống cuộc đời tu hành theo một tôn giáo (thường là đạo Phật): cắt tóc đi tu. |
| đi tu | đgt Trở thành người tu hành trong một tôn giáo: Phen này cắt tóc đi tu (cd). |
| đi tu | đg. Tách mình khỏi cuộc đời, theo giáo lí để trở thành người tu hành. |
| Một lát Dũng thờ thẫn hỏi : Sư cô vì sao lại đi tu ? Câu hỏi tình cờ , đột ngột , thốt nhiên nói ra làm cho sư cô luống cuống , ngửng nhìn Dũng : Tôi cũng không biết. |
Sư cô không biết... nhưng tôi , tôi trông người sư cô tôi biết không phải vô cớ , không phải tự nhiên mà sư cô đi tu. |
| Dũng nói tiếp : Tôi thì tôi cho là khó lòng quên được , đi tu không phải là để quên , nhất là để quên những thất vọng về đường tình ái. |
| Chàng cho rằng sư cô vì chán sự sống mà đi tu nghĩa là đã muốn đi tìm cái chết trong đạo Phật thì còn sợ gì những sự xẩy ra sau này. |
Thế thì đi tu sướng lắm , chú ạ. |
Lạ nhỉ ? Nhưng nếu như tôi cũng đi tu thì được chứ ? Chú Lan mỉm cười : Vâng , nếu ông thụ giới , nhưng khi nào ông lên chức sư cụ thì mới được , nghĩa là ít ra cũng ba mươi năm nữa. |
* Từ tham khảo:
- đi-u-rê-tan
- đi-va-nin
- đi vặn mình xà, mặt sa chữ nải
- đi văng
- đi vận hành
- đi về như mắc cửi