| đi tua | đgt. Đi lần lượt đến từng máy để kiểm tra, xem xét xử lí khi máy vận hành (thường là trong ngành dệt) |
| đi tua | đgt (Pháp: tour) 1. Nói người công nhân đi lần lượt qua từng máy: Chị thợ dệt thoăn thoắt đi tua 2. Đi quanh một vòng: Định đến rủ Tưởng đi tua hồ Kiếm (NgTuân). |
* Từ tham khảo:
- đi-va-nin
- đi vặn mình xà, mặt sa chữ nải
- đi văng
- đi vận hành
- đi về như mắc cửi
- đi việc làng giữ lấy họ, đi việc họ giữ lấy anh em