| đi văng | (divan) dt. Ghế dài có lưng tựa và tay vịn, thường có đệm để ngồi: ngồi trên văng. |
| đi văng | dt (Pháp: divan) Ghế dài rộng có lưng tựa đặt ở phòng khách: Sắm một đi-văng bằng gỗ gụ. |
| đi văng | d. Ghế dài rộng có lưng tựa đặt ở phòng khách. |
| Người đàn ông kiếm quyển sách và ngả mình trên đi văng. |
| Người đàn ông như chết lặng trên đi văng không hiểu ra saỏ Dọn dẹp xong xuôi ta rửa chân tay và đứng giữa nhà chắp tay quan sát kết quả lao động của mình. |
| Người đàn ông nhìn ta thân thiết và bất giác thu gọn người lại trên đi văng như ta sắp sửa ngồi xuống bên cạnh. |
| Nhích dần , nhích dần lại phía cửa , nơi có chiếc đi văng. |
| Từ cửa ra đến chỗ đi văng bóng trắng thò hai tay xuống đất bò. |
| Bóng trắng ngồi thật sát vào đi văng và gục mặt vào lòng người đàn ông. |
* Từ tham khảo:
- đi về như mắc cửi
- đi việc làng giữ lấy họ, đi việc họ giữ lấy anh em
- đi với bụt mặc áo cà sa, đi vớima mặc áo giấy
- đi xem đến hội, đi chơi đến chùa
- đi xúng xính
- đi xuôi