| đi xuôi | đt. Chết cách êm-ái, không vật mình, không lăn-lộn rên siếc: Ông ấy nhắm mắt đi xuôi rồi. |
| đi xuôi | đgt. Chết hoặc mất hết một cách lặng lẽ: nhắm mắt đi xuôi. |
Viết về chiến tranh từ góc độ hậu chiến ... Hồi đang chiến tranh quãng đầu chợ Bươđi xuôiôi về phía Cầu Giấy có một địa điểm do quân đội quản lý gọi là công trường 800. |
| Nó cố tình đi xuôi đi ngược dọc vĩa hè cho nhỏ Tóc Ngắn lẽo đẽo đằng sau chơi. |
| Hôm nay là ngày giỗ của chú Thanh , họ đi xuôi theo đồi Mã , khẽ khàng đặt xuống đất từng bông hoa cúc. |
| Ta đi xuôi và mỉm cười. |
| Là người công tác nhiều năm ở xã Hữu Khuông , anh Nguyễn Hải Dương rất nhiều lần dđi xuôingược trên dòng Nậm Nơn. |
| Dân Việt Cảnh tượng người sau đẩy người trước , người đi ngược đẩy người dđi xuôi, người đẩy ngang , kẻ đẩy dọc đã suýt biến thành một thảm cảnh khi có nhiều người già , phụ nữ , trẻ em suýt bị chen đến ngã... |
* Từ tham khảo:
- đì
- đì đẹt
- đì đoàng
- đì đoành
- đi đòm
- đì đọp